Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛩, chiết tự chữ CUNG, CÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛩:
蛩 cung, cùng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛩
蛩
Pinyin: qiong2, gong3;
Việt bính: kung4;
蛩 cung, cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛩
(Danh) Con sâu lúa.(Danh) Con dế.
§ Cũng gọi là: tất xuất 蟋蟀, lãn phụ 懶婦, khúc khúc nhi 蛐蛐兒, xu xu 趨趨, xúc chức 促織, ngâm cung 吟蛩, vương tôn 王孫.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung 旅舍吟懷四壁蛩 (Kí hữu 寄友) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.
(Danh) Con châu chấu.
(Danh) Cung cung 蛩蛩 một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
§ Cũng đọc là cùng cùng.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Cùng cùng dã vô tri 蛩蛩也無知 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cùng cùng giống vô tri.
(Tính) Lo lắng âm thầm.
cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)
Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。
Số nét: 12
Hán Việt: CÙNG
con dế; dế。古书上指蟋蟀。
Chữ gần giống với 蛩:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛩
| cùng | 蛩: | cùng (con dế) |

Tìm hình ảnh cho: 蛩 Tìm thêm nội dung cho: 蛩
