Từ: 参拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānbài] chiêm ngưỡng; yết kiến; đến chào (dùng nghi lễ nhất định đến yết kiến người tôn kính hoặc chiêm ngưỡng di tượng, lăng mộ của người tôn nghiêm)。以一定的礼节进见敬重的人或瞻仰敬重的人的遗像、陵墓等。
大礼参拜。
dùng đại lễ để chào hỏi
参拜孔庙。
chiêm ngưỡng miếu Khổng tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
参拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参拜 Tìm thêm nội dung cho: 参拜