Từ: 趁空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趁空 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènkòng] lợi dụng thời gian rãnh。利用空余时间或机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

sán:sán lại
sấn:sấn đến
sắn:sắn quần
sớn:sớn sác
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
xắn: 
xớn:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
趁空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趁空 Tìm thêm nội dung cho: 趁空