Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翅膀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìbǎng] 1. cánh (côn trùng, chim)。昆虫的飞行器官,一般是两对,呈膜状,上面有翅脉,有的前翅变成角质或革质。通常又指鸟类等动物的飞行器官。通称翅膀。
2. cánh (bộ phận giống cánh)。物体上形状或作用像翅膀的部分。
飞机翅膀。
cánh máy bay.
2. cánh (bộ phận giống cánh)。物体上形状或作用像翅膀的部分。
飞机翅膀。
cánh máy bay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅
| sí | 翅: | sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |

Tìm hình ảnh cho: 翅膀 Tìm thêm nội dung cho: 翅膀
