Từ: 裹扎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹扎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裹扎 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒzā] băng; quấn; băng bó。包扎。
裹扎伤口
băng bó vết thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

trát:trát tường
trít:trít lại
trướt:trướt qua
trạt:dính trạt vào
裹扎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裹扎 Tìm thêm nội dung cho: 裹扎