Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老人星 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎorénxīng] thọ tinh。南部天空的一颗星,亮度仅次于天狼星。中国南方可以看到它在近地平线处出现。古人认为它象征长寿,也称它为南极老人星或寿星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 老人星 Tìm thêm nội dung cho: 老人星
