Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老太太 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎotài·tai] 1. bà; quý bà。尊称年老的妇女。
2. cụ nhà。尊称别人的母亲(也对人称自己的母亲或婆婆、岳母)。
2. cụ nhà。尊称别人的母亲(也对人称自己的母亲或婆婆、岳母)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |

Tìm hình ảnh cho: 老太太 Tìm thêm nội dung cho: 老太太
