Từ: học hội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ học hội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: học • hội

Dịch học hội sang tiếng Trung hiện đại:

学会。《由研究某一学科的人组成的学术团体, 如物理学会、生物学会等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học斈:học hành; học hiệu; học đòi
học学:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học學:học tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội愦:hôn hội (ngu)
hội憒:hôn hội (ngu)
hội會:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội㱮:hội nồng (vỡ mủ)
hội殨:hội nồng (vỡ mủ)
hội溃:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội潰:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội癐: 
hội绘:hội hoạ
hội缋:hội hoạ
hội繪:hội hoạ
hội聩:hội (nặng tai, điếc)
hội聵:hội (nặng tai, điếc)
hội荟:lô hội
hội薈:lô hội

Gới ý 39 câu đối có chữ học:

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

花月新粧宜學柳,雲窗好友早裁蘭

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

học hội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: học hội Tìm thêm nội dung cho: học hội