Từ: 老搭档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老搭档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老搭档 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodādàng] bạn nối khố; bạn gắn bó。经常协作或 多年在一起共事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
老搭档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老搭档 Tìm thêm nội dung cho: 老搭档