Từ: máy gặt hoặc máy cắt lúa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy gặt hoặc máy cắt lúa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máygặthoặcmáycắtlúa

Dịch máy gặt hoặc máy cắt lúa sang tiếng Trung hiện đại:

收割机Shōugē jī

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt

gặt𠟸:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥝎:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥢫:gặt hái
gặt:gặt hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc

hoặc:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc
hoặc:hoặc giả, hoặc là

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt

cắt𫥘:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
cắt𪧱:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt𢵷:chia cắt
cắt𪁄:chim cắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa

lúa:cấy lúa; lúa má
lúa𧀦:lúa má
máy gặt hoặc máy cắt lúa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy gặt hoặc máy cắt lúa Tìm thêm nội dung cho: máy gặt hoặc máy cắt lúa