Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy gặt hoặc máy cắt lúa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy gặt hoặc máy cắt lúa:
Dịch máy gặt hoặc máy cắt lúa sang tiếng Trung hiện đại:
收割机Shōugē jīNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt
| gặt | 𠟸: | gặt hái |
| gặt | 拮: | gặt hái |
| gặt | 𥝎: | gặt hái |
| gặt | 秸: | gặt hái |
| gặt | 𥢫: | gặt hái |
| gặt | 䣷: | gặt hái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc
| hoặc | 惑: | huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc |
| hoặc | 或: | hoặc giả, hoặc là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa
| lúa | 穭: | cấy lúa; lúa má |
| lúa | 𧀦: | lúa má |

Tìm hình ảnh cho: máy gặt hoặc máy cắt lúa Tìm thêm nội dung cho: máy gặt hoặc máy cắt lúa
