Từ: 台历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台历 trong tiếng Trung hiện đại:

[táilì] lịch bàn; lịch để bàn。摆在桌子上用的日历或月历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
台历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台历 Tìm thêm nội dung cho: 台历