Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老玉米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老玉米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老玉米 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyù·mi]
ngô; bắp。玉米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
老玉米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老玉米 Tìm thêm nội dung cho: 老玉米