Từ: 老赶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老赶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老赶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎogǎn]
1. chưa từng thấy; hết biết。指没见过世面。
你真老赶,连这个也不懂。
anh thật chưa từng thấy, ngay cả cái này mà cũng không hiểu.
2. người ngoài。指没见过世面的人,外行的人。
别把我当老赶。
đừng coi tôi là người ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản
老赶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老赶 Tìm thêm nội dung cho: 老赶