Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耐性 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàixìng] tính kiên nhẫn; nhẫn nại; bền chí。能忍耐、不急躁的性格。
越是复杂艰巨的工作, 越需要耐性。
công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.
越是复杂艰巨的工作, 越需要耐性。
công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐
| nài | 耐: | vật nài |
| nại | 耐: | nhẫn nại |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 耐性 Tìm thêm nội dung cho: 耐性
