Cao su chống va đập cửa

Từ: 耐性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐性 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàixìng] tính kiên nhẫn; nhẫn nại; bền chí。能忍耐、不急躁的性格。
越是复杂艰巨的工作, 越需要耐性。
công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
耐性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐性 Tìm thêm nội dung cho: 耐性