Cao su chống va đập cửa

Từ: 耕畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耕畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngchù] gia súc kéo cày; trâu bò cày (như trâu, bò, ngựa, lừa...)。用来耕地的牲畜,主要是牛、马、骡子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
耕畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕畜 Tìm thêm nội dung cho: 耕畜