Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砝, chiết tự chữ KIẾP, PHÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砝:
砝 kiếp, pháp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 砝
砝
Pinyin: fa2, fa3, jie2, ge2;
Việt bính: faat3 fat3;
砝 kiếp, pháp
Nghĩa Trung Việt của từ 砝
(Danh) Kiếp mã 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau.§ Còn gọi là pháp mã 法馬 (hay 法碼).
pháp, như "pháp mã (quả cân)" (gdhn)
Nghĩa của 砝 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁP
quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁP
quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。
Chữ gần giống với 砝:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砝
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |

Tìm hình ảnh cho: 砝 Tìm thêm nội dung cho: 砝
