Chữ 砝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砝, chiết tự chữ KIẾP, PHÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砝:

砝 kiếp, pháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砝

Chiết tự chữ kiếp, pháp bao gồm chữ 石 去 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砝 cấu thành từ 2 chữ: 石, 去
  • thạch, đán, đạn
  • khu, khứ, khử
  • kiếp, pháp [kiếp, pháp]

    U+781D, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fa2, fa3, jie2, ge2;
    Việt bính: faat3 fat3;

    kiếp, pháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 砝

    (Danh) Kiếp mã quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau.
    § Còn gọi là pháp mã (hay ).
    pháp, như "pháp mã (quả cân)" (gdhn)

    Nghĩa của 砝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎ]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÁP
    quả cân。(砝码)天平上作为重量标准的物体,通常为金属块或金属片,可以表明较精确的重量。

    Chữ gần giống với 砝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝 Tự hình chữ 砝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砝

    pháp:pháp mã (quả cân)
    砝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砝 Tìm thêm nội dung cho: 砝