Từ: 园丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 园丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 园丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuándīng] 1. người làm vườn。从事园艺的工人。
2. giáo viên tiểu học。比喻教师(多指小学的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
园丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 园丁 Tìm thêm nội dung cho: 园丁