Từ: 承诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngnuò] đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。对某项事务答应照办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
承诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承诺 Tìm thêm nội dung cho: 承诺