Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ra vẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ra vẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ravẻ

Nghĩa ra vẻ trong tiếng Việt:

["- 1 Có vẻ như là. Ra vẻ thành thạo. Làm ra vẻ rất tự nhiên. 2 (kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí. Ăn nói ra vẻ lắm."]

Dịch ra vẻ sang tiếng Trung hiện đại:

架子 《自高自大、装腔作势的作风。》làm ra vẻ.
拿架子。
老气 《老成的样子。》
拿糖 《拿乔。》
神气 《自以为优越而表现出得意或傲慢的样子。》
耍花招 《(耍花招儿)卖弄小聪明; 玩弄技巧。》
作势 《做出某种姿态。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ

vẻ𡲈:vui vẻ, vẻ vang
vẻ󰆴:vẻ đẹp
vẻ𨤔:vẻ vang
ra vẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra vẻ Tìm thêm nội dung cho: ra vẻ