Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ra vẻ trong tiếng Việt:
["- 1 Có vẻ như là. Ra vẻ thành thạo. Làm ra vẻ rất tự nhiên. 2 (kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí. Ăn nói ra vẻ lắm."]Dịch ra vẻ sang tiếng Trung hiện đại:
架子 《自高自大、装腔作势的作风。》làm ra vẻ.拿架子。
老气 《老成的样子。》
拿糖 《拿乔。》
神气 《自以为优越而表现出得意或傲慢的样子。》
耍花招 《(耍花招儿)卖弄小聪明; 玩弄技巧。》
作势 《做出某种姿态。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ
| vẻ | 𡲈: | vui vẻ, vẻ vang |
| vẻ | : | vẻ đẹp |
| vẻ | 𨤔: | vẻ vang |

Tìm hình ảnh cho: ra vẻ Tìm thêm nội dung cho: ra vẻ
