Từ: 稀有金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀有金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稀 • 有 • 金 • 属

Nghĩa của 稀有金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyǒujīnshǔ] kim loại hiếm。地壳中储藏量少、矿体分散的金属,如锂、铍、铷、钛、钒、钽、铌、镓、铟等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi稀:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hì稀:hì hục, hì hụi
hề稀:cười hề hề
si稀:sân si
sè稀:sè sè; cay sè
sé稀:sé sé
sì稀:đen sì
sầy稀:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc属:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
稀有金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀有金属 Tìm thêm nội dung cho: 稀有金属