Từ: 鸡毛店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡毛店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡毛店 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmáodiàn] quán trọ bình dân (quán trọ không có chăn đệm, phải lót lông gà thành đệm)。旧时最简陋的小客店。没有被褥、垫鸡毛取暖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
鸡毛店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡毛店 Tìm thêm nội dung cho: 鸡毛店