Từ: 忿詈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忿詈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忿

Nghĩa của 忿詈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènlì] nguyền rủa; rủa xả; chửi rủa。因愤怒而骂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忿

buồn忿:buồn rầu; buồn ngủ
phẫn忿:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詈

lìa:lìa bỏ
lị:mạ lị, thế chứ lị
忿詈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忿詈 Tìm thêm nội dung cho: 忿詈