Từ: 信从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信从:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 从

Nghĩa của 信从 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìncóng] tin phục; tin theo。信任听从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)
信从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信从 Tìm thêm nội dung cho: 信从