Chữ 畯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畯, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畯:

畯 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畯

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 田 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畯 cấu thành từ 2 chữ: 田, 夋
  • ruộng, điền
  • tuấn [tuấn]

    U+756F, tổng 12 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 畯

    (Danh) Chức quan giữ việc khuyên dân làm ruộng.

    (Danh)
    Phiếm chỉ nông phu.

    tuấn, như "tuấn (viên chức nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 畯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUẤN
    quan cai quản việc nông。古代管农事的官。

    Chữ gần giống với 畯:

    , , , , , , , , , , , , 𤲂, 𤲃, 𤲌,

    Chữ gần giống 畯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畯 Tự hình chữ 畯 Tự hình chữ 畯 Tự hình chữ 畯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畯

    tuấn:tuấn (viên chức nhỏ)
    畯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畯 Tìm thêm nội dung cho: 畯