Chữ 桤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桤, chiết tự chữ KHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桤:

桤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桤

桤

Chiết tự chữ 桤

Chiết tự chữ khi bao gồm chữ 木 岂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桤 cấu thành từ 2 chữ: 木, 岂
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 岂 khải, khỉ, khởi
  • []

    U+6864, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 榿;
    Pinyin: qi1, gui4, hui4;
    Việt bính: kei1;

    桤

    Nghĩa Trung Việt của từ 桤


    khi, như "khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)" (gdhn)

    Nghĩa của 桤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (榿)
    [qī]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHỞI
    cây khởi。指桤木。
    Từ ghép:
    桤木

    Chữ gần giống với 桤:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 桤

    榿,

    Chữ gần giống 桤

    棦, 栦, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桤 Tự hình chữ 桤 Tự hình chữ 桤 Tự hình chữ 桤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桤

    khi桤:khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè)
    桤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桤 Tìm thêm nội dung cho: 桤