Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耽思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耽思 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānsī] trầm tư; đắm chìm trong suy tư。专心致志于思索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽

xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
đam:đam mê
đắm:đắm đuối, say đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
耽思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耽思 Tìm thêm nội dung cho: 耽思