Từ: 邮戳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮戳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邮 • 戳

Nghĩa của 邮戳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuchuō] dấu bưu kiện; dấu bưu điện。(邮戳儿)邮局盖在邮件上,注销邮票并标明收发日期的戳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu邮: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳

chạc戳:bưu chạc (vết ấn bưu điện)
trộ戳:trừng trộ (dọa nạt)
邮戳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮戳 Tìm thêm nội dung cho: 邮戳