Từ: 联合政府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联合政府:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 联 • 合 • 政 • 府

Nghĩa của 联合政府 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánhézhèngfǔ] chính phủ liên hiệp。两个或两个以上党派联合组成的政府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên联:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ府:phủ chúa
联合政府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联合政府 Tìm thêm nội dung cho: 联合政府