Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀅, chiết tự chữ HUỲNH, OÁNH, UYNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀅:
瀅 oánh, uynh, huỳnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀅
瀅
oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]
U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 滢;
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;
瀅 oánh, uynh, huỳnh
◇Hàn Dũ 韓愈: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;
瀅 oánh, uynh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀅
(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).◇Hàn Dũ 韓愈: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).
Chữ gần giống với 瀅:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀅
滢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瀅 Tìm thêm nội dung cho: 瀅
