Chữ 鑼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑼, chiết tự chữ LA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑼:

鑼 la

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鑼

鑼

Chiết tự chữ 鑼

Chiết tự chữ la bao gồm chữ 金 羅 hoặc 釒 羅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 羅
  • 金 ghim, găm, kim
  • 羅 la, là
  • 2. 鑼 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 羅
  • 釒 kim, thực
  • 羅 la, là
  • la [la]

    U+947C, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锣;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    鑼 la

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑼

    (Danh) Cái thanh la.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Triệt dạ la thanh bất tạm đình 徹夜鑼聲不暫停 (Mạc Phủ tức sự 幕府即事) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.
    la, như "thanh la (một loại chiêng)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鑼:

    鑼, 鑽, 鑾, 𨰧,

    Dị thể chữ 鑼

    锣,

    Chữ gần giống 鑼

    鉋, 鋔, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 囉, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑼

    la鑼:thanh la (một loại chiêng)
    鑼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑼 Tìm thêm nội dung cho: 鑼