Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑼, chiết tự chữ LA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑼:
鑼
Biến thể giản thể: 锣;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
鑼 la
◇Nguyễn Du 阮攸: Triệt dạ la thanh bất tạm đình 徹夜鑼聲不暫停 (Mạc Phủ tức sự 幕府即事) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (vhn)
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
鑼 la
Nghĩa Trung Việt của từ 鑼
(Danh) Cái thanh la.◇Nguyễn Du 阮攸: Triệt dạ la thanh bất tạm đình 徹夜鑼聲不暫停 (Mạc Phủ tức sự 幕府即事) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (vhn)
Dị thể chữ 鑼
锣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑼
| la | 鑼: | thanh la (một loại chiêng) |

Tìm hình ảnh cho: 鑼 Tìm thêm nội dung cho: 鑼
