Từ: phách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ phách:

phách [phách]

U+62CD, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pai1, bo2, po4;
Việt bính: paak3;

phách

Nghĩa Trung Việt của từ 拍

(Động) Vả, tát, vỗ, phủi.
◎Như: phách mã đề cương
giật cương quất ngựa.
◇Nguyễn Trãi : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên , (Trại đầu xuân độ ) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.

(Động)
Chụp hình.
◎Như: phách liễu nhất trương bán thân tướng chụp một tấm hình bán thân.

(Động)
Đánh, gửi đi.
◎Như: phách điện báo đánh điện báo.

(Động)
Nịnh hót, bợ đỡ.

(Danh)
Đồ vật để đánh, đập, phủi.
◎Như: cầu phách vợt đánh bóng, thương dăng phách đồ đập ruồi nhặng.

(Danh)
Nhịp, cung bực, tiết tấu.

(Danh)
Cái phách (dùng để đánh nhịp).
◎Như: phách bản nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị tiết tấu trong âm nhạc.
◎Như: bán phách nửa nhịp.

(Danh)
Một thứ binh khí để giữ thành ngày xưa.

phếch, như "trắng phếch" (vhn)
phách, như "nhịp phách" (btcn)
vạch, như "vạch ra" (btcn)
phạch, như "quạt phành phạch" (gdhn)
phệch, như "béo phộc phệch" (gdhn)

Nghĩa của 拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁCH
1. đập; vỗ; phủi。用手掌轻轻地打。
拍球。
đập bóng.
拍手。
phủi tay; vỗ tay.
拍掉身上的土。
phủi bụi trên người.
惊涛拍岸。
sóng lớn đập vào bờ.
2. cái vợt; cái vỉ。(拍儿)拍打东西的用具。
蝇拍儿。
cái vỉ đập ruồi.
3. nhịp (âm nhạc)。音乐中,计算乐音历时长短的单位。
合拍。
đúng nhịp; hoà nhịp.
4. chụp ảnh; chụp hình。用摄影机把人、物的形象照在底片上。
拍电影。
quay phim.
拍照片。
chụp ảnh.
5. đánh; phát (điện tín, điện báo)。发(电报等)。
拍电报。
đánh điện báo.
6. tâng bốc; nịnh nót; bợ đỡ; bợ đít。拍马屁。
吹吹拍拍。
tâng bốc nịnh hót.
Từ ghép:
拍案 ; 拍巴掌 ; 拍板 ; 拍打 ; 拍发 ; 拍马屁 ; 拍卖 ; 拍摄 ; 拍手 ; 拍掌 ; 拍照 ; 拍纸簿 ; 拍子

Chữ gần giống với 拍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍 Tự hình chữ 拍

bạc, phách [bạc, phách]

U+6CCA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, po2, po1, po4;
Việt bính: bok6 paak3
1. [停泊] đình bạc;

bạc, phách

Nghĩa Trung Việt của từ 泊

(Động) Đỗ thuyền bên bờ.
◇Đỗ Mục
: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.

(Động)
Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ.
◎Như: phiêu bạc trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.

(Tính)
Điềm tĩnh, lặng lẽ.
◎Như: đạm bạc điềm tĩnh, lặng bặt.

(Tính)
Mỏng.
§ Thông bạc .
◇Vương Sung : Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác (Luận hành , Suất tính ) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.

(Danh)
Hồ, chằm.
◎Như: Lương San bạc .
§ Còn có âm là phách.
bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (vhn)

Nghĩa của 泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠC

1. cập bến; ghé bến; dừng thuyền; đỗ thuyền。 船靠岸;停船。
停泊
cập bến
船泊港外
thuyền cập bến ngoài cảng

2. dừng lại; lưu lại; ngừng; dạt。停留。
飘泊
phiêu bạt; trôi nổi; trôi dạt

3. điềm tĩnh。 恬静。
Ghi chú: 另见pō。
Từ ghép:
泊车 ; 泊位
Từ phồn thể: (泺)
[pō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BẠC
Bạc; hồ (thường dùng làm tên hồ)。湖(多用于湖名)。
梁山泊(在今山东)。
Lương Sơn Bạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
罗布泊(在新疆)。
La Bố Bạc.
血泊。
vũng máu.
Ghi chú: 另见bó。"泺"另见lụ

Chữ gần giống với 泊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊 Tự hình chữ 泊

phách [phách]

U+73C0, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: po4;
Việt bính: paak3;

phách

Nghĩa Trung Việt của từ 珀

(Danh) Hổ phách : xem hổ .
phách, như "hổ phách" (vhn)

Nghĩa của 珀 trong tiếng Trung hiện đại:

[pò]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁCH
hổ phách。古代松柏树脂的化石,成分是C10H16O,淡黄色,褐色或红褐色的固体,很脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。可以用来制造琥珀酸和各种漆,也可以做装饰品。也做虎魄。见〖琥珀〗。

Chữ gần giống với 珀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Chữ gần giống 珀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀 Tự hình chữ 珀

bãi, phách [bãi, phách]

U+636D, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bai3;
Việt bính: baai2;

bãi, phách

Nghĩa Trung Việt của từ 捭

(Động) Mở.
§ Quỷ Cốc Tử
có một bài sách gọi là bãi hạp thiên nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.

(Động)
Hai tay đánh ra phía ngoài.

(Động)
Tách, bửa ra, xẻ ra.
§ Thông phách .
bới, như "bới móc" (gdhn)

Nghĩa của 捭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI

tách ra; tách. 分开。
捭阖
tách nhập
Từ ghép:
捭阖

Chữ gần giống với 捭:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭 Tự hình chữ 捭

phách [phách]

U+7C95, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: po4;
Việt bính: pok3;

phách

Nghĩa Trung Việt của từ 粕

(Danh) Tao phách : (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.). (2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy.
◇Tấn Thư : Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần , (Phan Nhạc truyện ) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.
§ Cũng viết là tao phách . ☆Tương tự: tra chỉ , tàn dư . ★Tương phản: tinh hoa .

Nghĩa của 粕 trong tiếng Trung hiện đại:

[pò]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
bã gạo。米渣滓。

Chữ gần giống với 粕:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Chữ gần giống 粕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕 Tự hình chữ 粕

phách, bạc, thác [phách, bạc, thác]

U+9B44, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: po4, bo2, tuo4;
Việt bính: bok3 paak3 tok3
1. [動魄] động phách 2. [奪魄] đoạt phách 3. [彭魄] bành bạc 4. [落魄] lạc thác 5. [褫魄] sỉ phách 6. [哉生魄] tai sinh phách;

phách, bạc, thác

Nghĩa Trung Việt của từ 魄

(Danh) Vía (tinh khí của con người).
◎Như: thất hồn lạc phách
hết hồn hết vía, hồn phi phách tán hồn bay phách tán.

(Danh)
Ánh sáng trăng đầu tháng chưa hoàn toàn.
§ Thông phách .
◎Như: mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách , mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách .

(Danh)
Ánh sáng trăng.
◇Lô Đồng : Tiệm thổ mãn luân phách 滿 (Nguyệt thực ) Từ từ nhả ra một vầng sáng trăng tròn đầy.

(Danh)
Cặn bã.
§ Thông phách .
◇Trang Tử : Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù , (Thiên đạo ) Cái mà nhà vua đọc, là cặn bã của người xưa mà thôi.Một âm là bạc.

(Tính)
Bàng bạc rộng mông mênh.Một âm là thác.
§ Xem lạc thác .

phách, như "hồn phách" (vhn)
bạc, như "bạc ngạn (đậu vào bờ)" (gdhn)

Nghĩa của 魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: PHÁCH
chán nản; sa sút tinh thần。 〖落魄〗见〖落泊〗。
Ghi chú: 另见pò;tuò
[pò]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: PHÁCH
1. hồn phách; hồn。迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。
魂魄。
hồn phách.
2. khí phách; tinh lực。魄力或精力。
气魄。
khí phách.
体魄。
thể phách.
Ghi chú: 另见bó; tụ
Từ ghép:
魄力
[tuò]
Bộ: 鬼(Quỷ)
Hán Việt: THÁC
chán nản; mất tinh thần; sa sút tinh thần。"落魄"的"魄"的又音。
Ghi chú: 另见bó; p̣

Chữ gần giống với 魄:

, , , , 𩲡, 𩲥,

Chữ gần giống 魄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄 Tự hình chữ 魄

phách [phách]

U+5288, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1, pi3;
Việt bính: pek3 pek6 pik1
1. [劈頭] phách đầu;

phách

Nghĩa Trung Việt của từ 劈

(Động) Bổ, chẻ, bửa ra.
◎Như: phách mộc sài
chẻ củi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ , , , (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.

(Động)
Sét đánh.
◎Như: nhất khỏa thụ bị lôi phách liễu cây bị sét đánh.

(Động)
Tẽ, tách ra.
◎Như: phách oa cự diệp tẽ rau diếp.

(Động)
Dang tay, xoạc chân (thể dục, thể thao).
◎Như: phách xoa xoạc hai chân.

(Danh)
Cái chốt, cái chêm.
phách, như "phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)" (gdhn)

Nghĩa của 劈 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 15
Hán Việt: PHÁCH
1. bổ; chẻ。用刀斧等由纵面破开。
劈木柴。
bổ củi; chẻ củi.
劈成两半。
bổ thành hai khúc.
劈风斩浪。
xông pha sóng gió; rẽ sóng lướt gió.
2. nhằm vào; xông thẳng vào。正对着;冲着(人的头脸胸部)。
劈头。
nhằm thẳng vào.
劈脸。
đâm thẳng vào mặt; đúng ngay vào mặt.
3. sét đánh; sét đánh hỏng。雷电毁坏或击毙。
老树让雷劈了。
cây cổ thụ bị sét đánh đỗ.
4. lưỡi rìu。简单机械,由两个斜面合成,纵截面呈三角形,木工,金工用的楔子和刀、斧等各种切削工具的刃都是劈。也叫尖劈。
Từ ghép:
劈刺 ; 劈刀 ; 劈刀 ; 劈里啪啦 ; 劈脸 ; 劈面 ; 劈啪 ; 劈山 ; 劈手 ; 劈头 ; 劈头盖脸 ; 劈胸
[pǐ]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: TÍCH
1. chẻ ra; chia ra; phân ra; tách ra。分开;分。
劈成三段。
chia thành ba đoạn; chẻ ra thành ba khúc.
2. tách rời; rời ra; rời khỏi vật thể。分裂;使离开原体物。
劈莴苣叶。
ngắt lá rau diếp.
3. giạng chân。腿或手指等过分叉开。
Từ ghép:
劈叉 ; 劈柴

Chữ gần giống với 劈:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劈

,

Chữ gần giống 劈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈 Tự hình chữ 劈

phách [phách]

U+5B79, tổng 16 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4;
Việt bính: ;

phách

Nghĩa Trung Việt của từ 孹


§ Xưa dùng như phách
.

Chữ gần giống với 孹:

, , , 𡦧,

Chữ gần giống 孹

, 孿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孹 Tự hình chữ 孹 Tự hình chữ 孹 Tự hình chữ 孹

phách, bịch [phách, bịch]

U+64D8, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4, bai1, sou4;
Việt bính: maak3
1. [巨擘] cự phách;

phách, bịch

Nghĩa Trung Việt của từ 擘

(Danh) Ngón tay cái.

(Danh)
Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt.
◎Như: cự phách
.

(Động)
Tách, bửa ra, xẻ ra.

bài, như "bài (bẻ bằng ngón tay)" (gdhn)
phách, như "phách (ngón tay cái)" (gdhn)

Nghĩa của 擘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁCH

ngón cái; phách。 大拇指。另见掰。
巨擘。
cự phách
Từ ghép:
擘画

Chữ gần giống với 擘:

, , ,

Chữ gần giống 擘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘 Tự hình chữ 擘

bá, phách [bá, phách]

U+9738, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4, po4;
Việt bính: baa3
1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá;

bá, phách

Nghĩa Trung Việt của từ 霸

(Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa.
◇Nguyễn Du
: Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

(Danh)
Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là .
◎Như: ác bá cường hào ăn hiếp dân.
◇Thủy hử truyện : Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo , , (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.

(Danh)
Sông , bắt nguồn ở Thiểm Tây 西, chảy vào sông Vị . Cũng viết là .

(Phó)
Cưỡng ép một cách vô lí.
◎Như: bá chiếm cưỡng chiếm.Một âm là phách.

(Danh)
Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách .
bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)

Nghĩa của 霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 21
Hán Việt: BÁ
1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
春秋五霸
Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
称霸
xưng bá
2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
恶霸
ác bá
3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
军阀割据,各霸一方。
quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
5. họ Bá。姓。
Từ ghép:
霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主

Chữ gần giống với 霸:

, , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

Dị thể chữ 霸

,

Chữ gần giống 霸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸

Dịch phách sang tiếng Trung hiện đại:

板眼 《民族音乐和戏曲中的节拍, 每小节中最强的拍子叫板, 其余的拍子叫眼。》《 大拇指。另见掰。》
cự phách
巨擘。
呱嗒板儿 《演唱快板儿等打拍子用的器具, 由两块大竹板或若干块小竹板用绳连接而成。》
韵律 《指诗词中的平仄格式和押韵规则。》
骄傲自大。
前端的。
样儿。
云板 《旧时打击乐器, 用长铁片做成, 两端作云头形, 官署和权贵之家多用做报时报事的器具。也作云版。》
拍子 《音乐中, 计算乐音历时长短的单位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phách

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)
phách:phách lạc hồn bay
phách:nhịp phách
phách:phách (ngón tay cái)
phách:hổ phách
phách𥶱:hổ phách
phách:hồn phách

Gới ý 15 câu đối có chữ phách:

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

phách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phách Tìm thêm nội dung cho: phách