Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đèn trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Đồ dùng để lấy ánh sáng: Cảo thơm lần giở trước đèn (K) 2. Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt: Đèn hàn 3. Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử: Máy thu thanh năm đèn."]Dịch đèn sang tiếng Trung hiện đại:
灯 《照明或做其他用途的发光的器具。》đèn điện电灯
灯亮儿 《灯的光亮; 灯火。》
trong phòng còn đèn, anh ấy vẫn chưa ngủ.
屋里还有灯亮儿, 他还没有睡。 镫 《同"灯", 指油灯。》
无
真空管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |

Tìm hình ảnh cho: đèn Tìm thêm nội dung cho: đèn
