Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剡, chiết tự chữ DIỆM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剡:
剡
Pinyin: yan3, shan4;
Việt bính: jim5 sim6;
剡 diệm
Nghĩa Trung Việt của từ 剡
(Động) Đẽo, gọt.(Động) Nâng, khiêng, giơ.
◇Hán Thư 漢書: Diệm thủ dĩ xung cừu nhân chi hung 剡手以衝仇人之匈 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Giơ tay thọc thẳng vào ngực kẻ thù.
(Tính) Sắc, nhọn.
◎Như: diệm phong 剡鋒 mũi nhọn.
Nghĩa của 剡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM
Diệm (tên huyện thời cổ ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。古县名,在今浙江嵊县。
[yǎn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: DIỄM
1. vót nhọn。削尖。
2. nhọn sắc。锐利。
Ghi chú: 另见shàn
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆM
Diệm (tên huyện thời cổ ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。古县名,在今浙江嵊县。
[yǎn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: DIỄM
1. vót nhọn。削尖。
2. nhọn sắc。锐利。
Ghi chú: 另见shàn
Chữ gần giống với 剡:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 剡 Tìm thêm nội dung cho: 剡
