Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 合十 trong tiếng Trung hiện đại:
[héshí] chắp tay trước ngực; chắp tay (cách chắp tay của sư tăng)。佛教的一种敬礼方式,两掌在胸前对合(十:十指)。
双手合十
chắp hai tay trước ngực
双手合十
chắp hai tay trước ngực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |

Tìm hình ảnh cho: 合十 Tìm thêm nội dung cho: 合十
