Từ: 套袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoxiù] bao tay; bao tay áo。套在衣袖外面的、单层的袖子,作用是保护衣袖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
套袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套袖 Tìm thêm nội dung cho: 套袖