Cao su chống va đập cửa

Từ: 联绵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联绵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmián] liên miên; liên tục; không ngớt。(山脉、河流、雨雪等)接连不断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man
联绵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联绵 Tìm thêm nội dung cho: 联绵