Từ: 肉皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròupí] bì lợn; da lợn; da heo。指通常制猪肉的皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
肉皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉皮 Tìm thêm nội dung cho: 肉皮