Từ: 肥沃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥沃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥沃 trong tiếng Trung hiện đại:

[féiwò] màu mỡ; phì nhiêu (đất đai)。(土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分。
土壤肥沃
đất đai màu mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沃

dạt:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
rày:ngày rày năm xưa
óc:gà eo óc
ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
肥沃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥沃 Tìm thêm nội dung cho: 肥沃