Cao su chống va đập cửa
Chữ 沃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沃, chiết tự chữ DẠT, RÀY, ÓC, ỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沃:
沃
Pinyin: wo4, hang4, kang4;
Việt bính: juk1
1. [科索沃] khoa tác ốc;
沃 ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 沃
(Động) Rót, tưới.◎Như: dẫn thủy ốc điền 引水沃田 dẫn nước tưới ruộng.
(Tính) Tốt, màu mỡ.
◎Như: ốc thổ 沃土 đất màu mỡ.
(Danh) Họ Ốc.
óc, như "gà eo óc" (vhn)
ốc, như "xoắn vỏ ốc, đinh ốc" (btcn)
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)
rày, như "ngày rày năm xưa" (gdhn)
Nghĩa của 沃 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ỐC
1. tưới; giội。灌溉;浇。
沃田
tưới ruộng.
如汤沃雪。
như giội nước nóng lên tuyết
2. màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)。(土地)肥。
肥沃
phì nhiêu; màu mỡ.
肥田沃地。
đất đai màu mỡ
沃野千里
đất đai màu mỡ bạt ngàn
3. họ Ốc。姓 。
Số nét: 8
Hán Việt: ỐC
1. tưới; giội。灌溉;浇。
沃田
tưới ruộng.
如汤沃雪。
như giội nước nóng lên tuyết
2. màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)。(土地)肥。
肥沃
phì nhiêu; màu mỡ.
肥田沃地。
đất đai màu mỡ
沃野千里
đất đai màu mỡ bạt ngàn
3. họ Ốc。姓 。
Chữ gần giống với 沃:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沃
| dạt | 沃: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| rày | 沃: | ngày rày năm xưa |
| óc | 沃: | gà eo óc |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |

Tìm hình ảnh cho: 沃 Tìm thêm nội dung cho: 沃
