Cao su chống va đập cửa

Chữ 沃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沃, chiết tự chữ DẠT, RÀY, ÓC, ỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沃:

沃 ốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沃

Chiết tự chữ dạt, rày, óc, ốc bao gồm chữ 水 夭 hoặc 氵 夭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夭
  • thuỷ, thủy
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • 2. 沃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夭
  • thuỷ, thủy
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • ốc [ốc]

    U+6C83, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4, hang4, kang4;
    Việt bính: juk1
    1. [科索沃] khoa tác ốc;

    ốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 沃

    (Động) Rót, tưới.
    ◎Như: dẫn thủy ốc điền
    dẫn nước tưới ruộng.

    (Tính)
    Tốt, màu mỡ.
    ◎Như: ốc thổ đất màu mỡ.

    (Danh)
    Họ Ốc.

    óc, như "gà eo óc" (vhn)
    ốc, như "xoắn vỏ ốc, đinh ốc" (btcn)
    dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)
    rày, như "ngày rày năm xưa" (gdhn)

    Nghĩa của 沃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ỐC
    1. tưới; giội。灌溉;浇。
    沃田
    tưới ruộng.
    如汤沃雪。
    như giội nước nóng lên tuyết
    2. màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)。(土地)肥。
    肥沃
    phì nhiêu; màu mỡ.
    肥田沃地。
    đất đai màu mỡ
    沃野千里
    đất đai màu mỡ bạt ngàn
    3. họ Ốc。姓 。

    Chữ gần giống với 沃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃 Tự hình chữ 沃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沃

    dạt:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
    rày:ngày rày năm xưa
    óc:gà eo óc
    ốc:xoắn vỏ ốc, đinh ốc
    沃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沃 Tìm thêm nội dung cho: 沃