Từ: 肩头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntóu] 1. trên vai。肩膀上。

2. vai; bả vai。肩膀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
肩头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩头 Tìm thêm nội dung cho: 肩头