Cao su chống va đập cửa

Từ: 肩膀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肩膀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肩膀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānbǎng] vai; bả vai; bờ vai。(肩膀儿)人的胳膊或动物前肢和躯干相连的部分。
肩膀儿硬(能担负重大责任)。
bờ vai rắn chắc (ví với đảm
đýőng
được nhiệm vụ).
溜肩膀(不负责任)。
để trượt khỏi vai (trút bỏ trách nhiệm).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)
肩膀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肩膀 Tìm thêm nội dung cho: 肩膀