Từ: 胆大妄为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大妄为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆大妄为 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎndàwàngwéi] cả gan làm loạn。毫无顾忌地胡作非为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
胆大妄为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆大妄为 Tìm thêm nội dung cho: 胆大妄为