Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆大妄为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大妄为:
Nghĩa của 胆大妄为 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎndàwàngwéi] cả gan làm loạn。毫无顾忌地胡作非为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 胆大妄为 Tìm thêm nội dung cho: 胆大妄为
