Từ: 背日性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背日性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背日性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèirìxìng] tính hướng tối (của rễ cây)。植物的根向暗处生长的特性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
背日性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背日性 Tìm thêm nội dung cho: 背日性