Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抓药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓药 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāyào] 1. bốc thuốc; hốt thuốc (theo toa)。中药店按照顾客的药方取药,也指医院的药房为病人取中药。
2. đi bốc thuốc; đi hốt thuốc; đi mua thuốc (theo toa)。拿着药方到中药店买药。
抓一服药。
đi hốt một thang thuốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
抓药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓药 Tìm thêm nội dung cho: 抓药