Từ: có mặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có mặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặt

Dịch có mặt sang tiếng Trung hiện đại:

到场 《亲自到某种集会或活动的场所。》khi khai mạc triển lãm, nhiều chuyên gia, học giả đều có mặt chúc mừng.
展览会开幕的时候, 许多专家学者都到场表示祝贺。
khi sự việc xảy ra anh ấy không có mặt ở đó.
事故发生时他不在场。
mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.
当时在场的人都可以作证。
在座 《在聚会、宴会等的座位上。泛指参加聚会或宴会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt
có mặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có mặt Tìm thêm nội dung cho: có mặt