Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: có mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ có mặt:
Dịch có mặt sang tiếng Trung hiện đại:
到场 《亲自到某种集会或活动的场所。》khi khai mạc triển lãm, nhiều chuyên gia, học giả đều có mặt chúc mừng.展览会开幕的时候, 许多专家学者都到场表示祝贺。
khi sự việc xảy ra anh ấy không có mặt ở đó.
事故发生时他不在场。
mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.
当时在场的人都可以作证。
在座 《在聚会、宴会等的座位上。泛指参加聚会或宴会。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: có mặt Tìm thêm nội dung cho: có mặt
