Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xui xẻo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xui xẻo:
Dịch xui xẻo sang tiếng Trung hiện đại:
背 《不顺; 倒霉; 运气不佳>mấy ngày nay tôi xui xẻo quá, làm chuyện gì cũng không thành.这些天我特背, 干什么, 什么不成。 背运 《(形)运气不好。》
方
霉头; 触霉头; 背兴 《碰到不愉快的事; 倒霉。也做触楣头。》
倒霉; 背时; 倒运; 倒灶; 臊气; 丧气; 《遇事不利; 不吉利; 遭遇不好。也作倒楣。》
thật xui xẻo, đến được ga thì tàu vừa chạy.
真倒霉, 赶到车站车刚开走。
低眉倒运 《倒霉; 失意。》
该着 《指命运注定, 不可避免(迷信)。》
vừa ra khỏi cửa thì té một cái, thật là xui xẻo.
刚一出门就摔了一跤, 该着我倒霉。 晦气 《不吉利; 倒霉。》
thật xui xẻo, vừa ra cửa là gặp mưa to.
真晦气, 刚出门就遇上大雨。
破财 《遭遇意外的损失, 如失窃等(迷信的人用这个词常含有命中注定的意思)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xui
| xui | 𫤄: | xui khiến, xui xẻo |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xui | 咥: | xui khiến, xui xẻo |
| xui | 𠺼: | xui giục, xui khiến |
| xui | 𨁰: | bỏ xui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xẻo
| xẻo | 刟: | cắt xẻo |
| xẻo | 沼: | xẻo thịt; xui xẻo |
| xẻo | 漂: | xẻo bớt |

Tìm hình ảnh cho: xui xẻo Tìm thêm nội dung cho: xui xẻo
