Từ: 胡须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡须 trong tiếng Trung hiện đại:

[húxū] râu。胡子1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
胡须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡须 Tìm thêm nội dung cho: 胡须