Nghĩa của 扮相 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànxiàng] hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch)。演员化装成剧中人物后的外部形象。
他的扮相和唱工都很好
anh ấy hoá trang và giọng ca đều hay cả
他的扮相和唱工都很好
anh ấy hoá trang và giọng ca đều hay cả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 扮相 Tìm thêm nội dung cho: 扮相
