Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 官僚资本主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官僚资本主义:
Nghĩa của 官僚资本主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānliáozīběnzhǔyì] chủ nghĩa tư bản quan liêu。半殖民地半封建国家中的买办的、封建的国家垄断资本主义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚
| liêu | 僚: | quan liêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 官僚资本主义 Tìm thêm nội dung cho: 官僚资本主义
